Xét tuyển đại học Đông Đô

  • Xét tuyển học bạ cấp 3 đại học Đông Đô năm 2015 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ THÔNG BÁO XÉT TUYỂN HỌC BẠ CẤP 3 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2015I. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - Tốt ...
    Được đăng 20:13, 9 thg 5, 2015 bởi duc ly chinh
  • Xét tuyển học bạ THPT đại học đông đô năm 2015 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ THÔNG BÁO XÉT TUYỂN HỌC BẠ THPT HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015I. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - Tốt nghiệp THPT ...
    Được đăng 20:13, 9 thg 5, 2015 bởi duc ly chinh
  • Xét tuyển học bạ đại học Đông Đô năm 2015 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ THÔNG BÁO XÉT TUYỂN HỌC BẠ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2015I. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - Tốt nghiệp ...
    Được đăng 20:13, 9 thg 5, 2015 bởi duc ly chinh
Hiển thị bài đăng 1 - 3trong tổng số 3. Xem nội dung khác »

Xét tuyển học bạ cấp 3 đại học Đông Đô năm 2015

đăng 20:09, 9 thg 5, 2015 bởi duc ly chinh   [ đã cập nhật 20:13, 9 thg 5, 2015 ]

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ THÔNG BÁO

XÉT TUYỂN HỌC BẠ CẤP 3 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2015


I. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

- Tốt nghiệp THPT.

- Xét học bạ lớp 12 hoặc kết quả điểm kỳ thi Quốc gia chung

- Tổng điểm 3 môn theo khối đăng ký xét tuyển của học kì 1, học kì 2 lớp 12 (02 học kỳ) đạt 36 điểm trở lên

Thí sinh đăng ký xét tuyển khối A có số điểm như sau:

Học kì 1: Toán: 6,0 , Lý: 5,5, Hóa: 6,5

Học kì 2: Toán: 4,5,  Lý: 7,0, Hóa: 6,5

Vậy tổng điểm 2 học kì là : Toán + Lý + Hóa = 6,0 + 4,5 + 5,5 + 7,0 + 6,5 + 6,5 = 36

- Riêng với khối ngành Kiến trúc:

Xét tuyển môn Toán hoặc môn Văn (02 học kỳ) và phải dự thi 02 môn là Năng khiếu và Vẽ Mỹ thuật (nhân hệ số 2) do trường tổ chức

- Nhà trường ưu tiên xét tuyển cho thí sinh nộp hồ sơ trước.

II. HỒ SƠ XÉT TUYỂN GỒM:

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển: Theo mẫu (nhận tại các Văn phòng tư vấn tuyển sinh).

-  Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và học bạ THPT;

-  Bản sao Bằng tốt nghiệp, bảng điểm điểm TCCN, CĐ (nếu có);

-  Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có);

-  04 ảnh màu (cỡ 3x4), phía sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh;

-  01 phong bì dán tem (ghi địa chỉ, số điện thoại) của thí sinh.

III. Thời gian đăng ký

- Đợt 1: Từ ngày 12/ 3/ 2015-  30/ 6 / 2015

- Đợt 2: Từ ngày 27/ 7/ 2015-   30/8/ 2015

- Đợt 3: Từ ngày 14/ 9/ 2015- 30/10/ 2015

IV. ĐỊA ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ

V. Các khối ngành tuyển sinh hệ đại học chính quy


TT

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Khối và môn xét tuyển/ Ghi chú

01

D52580102

Kiến trúc(*)

- Kiến trúc công trình

- Quy hoạch

- Nội thất

V: Toán, Năng khiếu, Vẽ mỹ thuật;

H: Văn, Năng khiếu, Vẽ mỹ thuật.

(Nhà trường chỉ xét tuyển môn "Toán" hoặc "Văn" (2 điểm thành phần còn lại trong tổ hợp môn xét tuyển là "Năng khiếu" và "Vẽ mỹ thuật (hệ số 2)" do Nhà trường tổ chức thi)

02

D52480210

Công nghệ Thông tin(*)

- Công nghệ phần mềm

- Đồ họa, Lập trình game

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

T1,2,3,4,5,6:  Toán, Ngoại ngữ, Tin học.

03

D52580208

Kỹ thuật Xây dựng(*)

- Thiết kế công trình

- Tổ chức thi công, giám sát

- Kỹ thuật thi công

- Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

04

D52510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường(*)

- Công nghệ môi trường

- An toàn bức xạ môi trường

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

B:  Toán, Hóa học, Sinh học.

05

D52340101

Quản trị Kinh doanh(*)

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị du lịch

- Thương mại xuất nhập khẩu

- Kế toán Kiểm toán

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

D1,2,3,4,5,6:  Toán, Văn, Ngoại ngữ.

06

D52340201

Tài chính Ngân hàng (*)

- Tài chính ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Kế toán tài chính

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

D1,2,3,4,5,6:  Toán, Văn, Ngoại ngữ.

07

D52320201

Thông tin học (*)

-  Quản trị thông tin

- Thông tin thư viện

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

C: Văn, Lịch sử, Địa lí;

D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.

08

D52310206

Quan hệ Quốc tế(*)

- Quan hệ đối ngoại

- Kinh tế đối ngoại

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

C: Văn, Lịch sử, Địa lí;

D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.

09

D52220113

Du lịch (*)

- Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị khách sạn

- Quản trị nhà hàng và ăn uống

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

C: Văn, Lịch sử, Địa lí;

D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.

10

D52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

- Điện tử viễn thông

- Thông tin di động

- Truyền thông đa phương tiện

- Điện tử ứng dụng

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

(Sinh viên được học thêm tiếng Hàn Quốc, 100%  sinh viên ra trường có việc làm tại các công ty thuộc tập đoàn Sam Sung)

11

D52220201

Ngôn ngữ anh

-  Tiếng anh thương mại

-  Tiếng anh biên phiên dịch

-  Tiếng anh quan hệ quốc tế

D1:  Toán, Văn, Anh.

(Ngoại ngữ 2 là tiếng Nhật, 98%  sinh viên ra trường sẽ có việc làm tại các tập đoàn của Nhật hoặc lưu học sinh tại Nhật)  

Xét tuyển học bạ THPT đại học đông đô năm 2015

đăng 20:09, 9 thg 5, 2015 bởi duc ly chinh   [ đã cập nhật 20:13, 9 thg 5, 2015 ]

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ THÔNG BÁO

XÉT TUYỂN HỌC BẠ THPT HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015


I. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

- Tốt nghiệp THPT.

- Xét tuyển học bạ lớp 12 hoặc kết quả điểm kỳ thi Quốc gia chung

- Tổng điểm 3 môn theo khối đăng ký xét tuyển của học kì 1, học kì 2 lớp 12 (02 học kỳ) đạt 36 điểm trở lên

Thí sinh đăng ký xét tuyển khối A có số điểm như sau:

Học kì 1: Toán: 6,0 , Lý: 5,5, Hóa: 6,5

Học kì 2: Toán: 4,5,  Lý: 7,0, Hóa: 6,5

Vậy tổng điểm 2 học kì là : Toán + Lý + Hóa = 6,0 + 4,5 + 5,5 + 7,0 + 6,5 + 6,5 = 36

- Riêng với khối ngành Kiến trúc:

Xét tuyển môn Toán hoặc môn Văn (02 học kỳ) và phải dự thi 02 môn là Năng khiếu và Vẽ Mỹ thuật (nhân hệ số 2) do trường tổ chức

- Nhà trường ưu tiên xét tuyển cho thí sinh nộp hồ sơ trước.

II. HỒ SƠ XÉT TUYỂN GỒM:

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển: Theo mẫu (nhận tại các Văn phòng tư vấn tuyển sinh).

-  Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và học bạ THPT;

-  Bản sao Bằng tốt nghiệp, bảng điểm điểm TCCN, CĐ (nếu có);

-  Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có);

-  04 ảnh màu (cỡ 3x4), phía sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh;

-  01 phong bì dán tem (ghi địa chỉ, số điện thoại) của thí sinh.

III. Thời gian đăng ký

- Đợt 1: Từ ngày 12/ 3/ 2015-  30/ 6 / 2015

- Đợt 2: Từ ngày 27/ 7/ 2015-   30/8/ 2015

- Đợt 3: Từ ngày 14/ 9/ 2015- 30/10/ 2015

IV. ĐỊA ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ

V. Các khối ngành tuyển sinh hệ đại học chính quy


TT

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Khối và môn xét tuyển/ Ghi chú

01

D52580102

Kiến trúc(*)

- Kiến trúc công trình

- Quy hoạch

- Nội thất

V: Toán, Năng khiếu, Vẽ mỹ thuật;

H: Văn, Năng khiếu, Vẽ mỹ thuật.

(Nhà trường chỉ xét tuyển môn "Toán" hoặc "Văn" (2 điểm thành phần còn lại trong tổ hợp môn xét tuyển là "Năng khiếu" và "Vẽ mỹ thuật (hệ số 2)" do Nhà trường tổ chức thi)

02

D52480210

Công nghệ Thông tin(*)

- Công nghệ phần mềm

- Đồ họa, Lập trình game

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

T1,2,3,4,5,6:  Toán, Ngoại ngữ, Tin học.

03

D52580208

Kỹ thuật Xây dựng(*)

- Thiết kế công trình

- Tổ chức thi công, giám sát

- Kỹ thuật thi công

- Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

04

D52510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường(*)

- Công nghệ môi trường

- An toàn bức xạ môi trường

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

B:  Toán, Hóa học, Sinh học.

05

D52340101

Quản trị Kinh doanh(*)

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị du lịch

- Thương mại xuất nhập khẩu

- Kế toán Kiểm toán

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

D1,2,3,4,5,6:  Toán, Văn, Ngoại ngữ.

06

D52340201

Tài chính Ngân hàng (*)

- Tài chính ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Kế toán tài chính

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

D1,2,3,4,5,6:  Toán, Văn, Ngoại ngữ.

07

D52320201

Thông tin học (*)

-  Quản trị thông tin

- Thông tin thư viện

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

C: Văn, Lịch sử, Địa lí;

D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.

08

D52310206

Quan hệ Quốc tế(*)

- Quan hệ đối ngoại

- Kinh tế đối ngoại

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

C: Văn, Lịch sử, Địa lí;

D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.

09

D52220113

Du lịch (*)

- Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị khách sạn

- Quản trị nhà hàng và ăn uống

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

C: Văn, Lịch sử, Địa lí;

D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.

10

D52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

- Điện tử viễn thông

- Thông tin di động

- Truyền thông đa phương tiện

- Điện tử ứng dụng

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

(Sinh viên được học thêm tiếng Hàn Quốc, 100%  sinh viên ra trường có việc làm tại các công ty thuộc tập đoàn Sam Sung)

11

D52220201

Ngôn ngữ anh

-  Tiếng anh thương mại

-  Tiếng anh biên phiên dịch

-  Tiếng anh quan hệ quốc tế

D1:  Toán, Văn, Anh.

(Ngoại ngữ 2 là tiếng Nhật, 98%  sinh viên ra trường sẽ có việc làm tại các tập đoàn của Nhật hoặc lưu học sinh tại Nhật)  

Xét tuyển học bạ đại học Đông Đô năm 2015

đăng 19:24, 9 thg 5, 2015 bởi duc ly chinh   [ đã cập nhật 20:13, 9 thg 5, 2015 ]

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ THÔNG BÁO

XÉT TUYỂN HỌC BẠ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2015


HDIU Logo


I. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

- Tốt nghiệp THPT.

- Xét học bạ lớp 12 hoặc kết quả điểm kỳ thi Quốc gia chung

- Tổng điểm 3 môn theo khối đăng ký xét tuyển của học kì 1, học kì 2 lớp 12 (02 học kỳ) đạt 36 điểm trở lên

Thí sinh đăng ký xét tuyển khối A có số điểm như sau:

Học kì 1: Toán: 6,0 , Lý: 5,5, Hóa: 6,5

Học kì 2: Toán: 4,5,  Lý: 7,0, Hóa: 6,5

Vậy tổng điểm 2 học kì là : Toán + Lý + Hóa = 6,0 + 4,5 + 5,5 + 7,0 + 6,5 + 6,5 = 36

- Riêng với khối ngành Kiến trúc:

Xét tuyển môn Toán hoặc môn Văn (02 học kỳ) và phải dự thi 02 môn là Năng khiếu và Vẽ Mỹ thuật (nhân hệ số 2) do trường tổ chức

- Nhà trường ưu tiên xét tuyển cho thí sinh nộp hồ sơ trước.

II. HỒ SƠ XÉT TUYỂN GỒM:

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển: Theo mẫu (nhận tại các Văn phòng tư vấn tuyển sinh).

-  Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và học bạ THPT;

-  Bản sao Bằng tốt nghiệp, bảng điểm điểm TCCN, CĐ (nếu có);

-  Các giấy tờ xác nhận đối tượng và khu vực ưu tiên (nếu có);

-  04 ảnh màu (cỡ 3x4), phía sau ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh;

-  01 phong bì dán tem (ghi địa chỉ, số điện thoại) của thí sinh.

III. THỜI GIAN ĐĂNG KÝ:

- Đợt 1: Từ ngày 12/ 3/ 2015-  30/ 6 / 2015

- Đợt 2: Từ ngày 27/ 7/ 2015-   30/8/ 2015

- Đợt 3: Từ ngày 14/ 9/ 2015- 30/10/ 2015

IV. ĐỊA ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ

V. CÁC KHỐI NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY


TT

Mã ngành

Ngành học và chuyên ngành

Khối và môn xét tuyển/ Ghi chú

01

D52580102

Kiến trúc(*)

- Kiến trúc công trình

- Quy hoạch

- Nội thất

V: Toán, Năng khiếu, Vẽ mỹ thuật;

H: Văn, Năng khiếu, Vẽ mỹ thuật.

(Nhà trường chỉ xét tuyển môn "Toán" hoặc "Văn" (2 điểm thành phần còn lại trong tổ hợp môn xét tuyển là "Năng khiếu" và "Vẽ mỹ thuật (hệ số 2)" do Nhà trường tổ chức thi)

02

D52480210

Công nghệ Thông tin(*)

- Công nghệ phần mềm

- Đồ họa, Lập trình game

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

T1,2,3,4,5,6:  Toán, Ngoại ngữ, Tin học.

03

D52580208

Kỹ thuật Xây dựng(*)

- Thiết kế công trình

- Tổ chức thi công, giám sát

- Kỹ thuật thi công

- Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

04

D52510406

Công nghệ kỹ thuật Môi trường(*)

- Công nghệ môi trường

- An toàn bức xạ môi trường

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

B:  Toán, Hóa học, Sinh học.

05

D52340101

Quản trị Kinh doanh(*)

- Quản trị doanh nghiệp

- Quản trị du lịch

- Thương mại xuất nhập khẩu

- Kế toán Kiểm toán

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

D1,2,3,4,5,6:  Toán, Văn, Ngoại ngữ.

06

D52340201

Tài chính Ngân hàng (*)

- Tài chính ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

- Kế toán tài chính

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

D1,2,3,4,5,6:  Toán, Văn, Ngoại ngữ.

07

D52320201

Thông tin học (*)

-  Quản trị thông tin

- Thông tin thư viện

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

C: Văn, Lịch sử, Địa lí;

D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.

08

D52310206

Quan hệ Quốc tế(*)

- Quan hệ đối ngoại

- Kinh tế đối ngoại

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

C: Văn, Lịch sử, Địa lí;

D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.

09

D52220113

Du lịch (*)

- Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

- Quản trị khách sạn

- Quản trị nhà hàng và ăn uống

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

C: Văn, Lịch sử, Địa lí;

D1,2,3,4,5,6: Toán, Văn, Ngoại ngữ.

10

D52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

- Điện tử viễn thông

- Thông tin di động

- Truyền thông đa phương tiện

- Điện tử ứng dụng

A: Toán, Vật lí, Hóa học;

A1: Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

(Sinh viên được học thêm tiếng Hàn Quốc, 100%  sinh viên ra trường có việc làm tại các công ty thuộc tập đoàn Sam Sung)

11

D52220201

Ngôn ngữ anh

-  Tiếng anh thương mại

-  Tiếng anh biên phiên dịch

-  Tiếng anh quan hệ quốc tế

D1:  Toán, Văn, Anh.

(Ngoại ngữ 2 là tiếng Nhật, 98%  sinh viên ra trường sẽ có việc làm tại các tập đoàn của Nhật hoặc lưu học sinh tại Nhật)  

1-3 of 3